Phụ phí nhiên liệu xăng dầu Fedex, TNT, UPS, DHL hàng tháng

Posted by chn

ESE Express trân trong gửi tới quý khách hàng bảng phụ phí nhiên liệu xăng dầu Fedex, TNT, UPS, DHL hàng tháng. Bảng phụ phí nhiên liệu các hãng vận chuyển Quốc tế bằng đường hàng không này sẽ được cập nhật vào ngày mùng 1 hàng tháng để quý khách tiện theo dõi.

Cập nhật :

Phụ Phí xăng dầu tháng 01/ 2019 áp dụng từ 03/01/2019

KGHÀNG MỸ PHẨMHÀNG THỰC PHẨM HÀNG THÔNG THƯỜNG
TỪ 1 đến 5 Kg600k Kg đầu tiên
198k Kg tiếp theo
490k Kg đầu tiên
178k Kg tiếp theo
390k Kg đầu tiên
158k Kg tiếp theo
Từ 6 đến 10 kg200K / Kg178K / Kg158K / Kg
Từ 11 đến 20 kg185K/ Kg165K/ Kg128K/ Kg
Từ 21 đến 30 kg169K/ Kg125K/ Kg99K/ Kg
Từ 31 đến 45 kg156K/ Kg114K/ Kg74K/ Kg
Từ 46 đến 70 kg146K/ Kg103K/ Kg63K/ Kg
Từ 71 đến 100 kg138K/ Kg92K/ Kg59K/ Kg
Từ 101 đến 300 kg128K/ Kg82K/ Kg53K/ Kg
Từ 301 đến 500 kg118K/ Kg72K/ Kg49K/ Kg
Trên 500 Kg106K/ Kg62K/ Kg39K/ Kg

Phụ Phí xăng dầu tháng 12/ 2018 áp dụng từ 03/12

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0.5 kg31,47 usd8 kg85,01 usd15.5 kg134,09 usd
1 kg36,59 usd8.5 kg88,24 usd16 kg137,42usd
1.5 kg40,88 usd9 kg91,48 usd16.5 kg140,75usd
2 kg45,18 usd9.5 kg94,71 usd17 kg144,08 usd
2.5 kg49,47 usd10 kg97,94 usd17.5 kg147,41 usd
3 kg52,70 usd10.5 kg99,87 usd18 kg150,75 usd
3.5 kg55,93 usd11 kg103,30 usd18.5 kg154,08 usd
4 kg59,16 usd11.5 kg106,73 usd19 kg157,41 usd
4.5 kg62,40 usd12 kg110,17usd19.5 kg160,74 usd
5 kg65,63 usd12.5 kg113,60 usd20 kg164,07usd
5.5 kg68,86 usd13 kg117,03 usd21 đến 30 kg5,5 usd/kg
6 kg72,09 usd13.5 kg120,46 usd31 đến 69 kg4,88 usd/kg
6.5 kg75,35 usd14 kg123,89 usd70 đến 99 kg4,2 usd/kg
7 kg78,55 usd14.5 kg127,33 usd100 đến 249 kg3,82 usd/kg
7.5 kg81,78 usd15 kg130,76 usd250 kg trở lên3,2 usd/ kg

Phụ Phí xăng dầu tháng 10 2018 áp dụng từ 01/10

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0.5 kg25,28 usd1.5 kg32,74 usd2.5 kg40,50 usd
1 kg28,86 usd2 kg36,62 usd

Phụ phí xăng dầu- Phụ phí nhiên liệu Fedex, TNT, UPS và DHL tháng 9- 2018

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0.5 kg35,65 usd8 kg102,55 usd15.5 kg146,50 usd
1 kg39,65 usd8.5 kg105,90 usd16 kg148,60 usd
1.5 kg43,50 usd9 kg111,50 usd16.5 kg150,70usd
2 kg47,75 usd9.5 kg115,90 usd17 kg152,80 usd
2.5 kg51,40 usd10 kg118,50 usd17.5 kg154,90 usd
3 kg55,80 usd10.5 kg121,50 usd18 kg156,10 usd
3.5 kg59,95 usd11 kg126.21 usd18.5 kg158,20 usd
4 kg65,02 usd11.5 kg127,40 usd19 kg160,30 usd
4.5 kg69,92 usd12 kg130,02 usd19.5 kg162,40 usd
5 kg75,01 usd12.5 kg132,02 usd20 kg164,50 usd
5.5 kg79,88 usd13 kg135,07 usd21 đến 30 kg7,2 usd/kg
6 kg85,00 usd13.5 kg138,20 usd31 đến 69 kg5,02 usd/kg
6.5 kg89,75 usd14 kg140,25 usd70 đến 99 kg4,5 usd/kg
7 kg95,00 usd14.5 kg142,30 usd100 đến 249 kg4,1 usd/kg
7.5 kg99,65 usd15 kg144,40 usd250 kg trở lên3,6 usd/ kg

Phụ phí xăng dầu- Phụ phí nhiên liệu Fedex, TNT, UPS và DHL tháng 8- 2018

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0.5 kg28 usd1.5 kg37 usd2.5 kg46 usd
1 kg32 usd2 kg41 usd

Phụ phí xăng dầu- Phụ phí nhiên liệu Fedex, TNT, UPS và DHL tháng 7- 2018

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0.5 kg40.91 usd8 kg104.61 usd15.5 kg144.20 usd
1 kg44.82 usd8.5 kg108.34 usd16 kg146.88 usd
1.5 kg49.73 usd9 kg113.12 usd16.5 kg147.99 usd
2 kg56.64 usd9.5 kg117.43 usd17 kg149.87 usd
2.5 kg59.75 usd10 kg120.67 usd17.5 kg151.32 usd
3 kg64.58 usd10.5 kg124.64 usd18 kg153,34 usd
3.5 kg68.65 usd11 kg126.21 usd18.5 kg155,90 usd
4 kg72.72 usd11.5 kg129.34 usd19 kg158,12 usd
4.5 kg76.79 usd12 kg131.35 usd19.5 kg160,91 usd
5 kg80.91 usd12.5 kg133.68 usd20 kg163,87 usd
5.5 kg85.60 usd13 kg135.31 usd21 đến 30 kg7.7 usd/kg
6 kg89.40 usd13.5 kg136.75 usd31 đến 69 kg5.9 usd/kg
6.5 kg93.19 usd14 kg138.08 usd70 đến 99 kg5.4 usd/kg
7 kg96.37 usd14.5 kg140.32 usd100 đến 249 kg5.0 usd/kg
7.5 kg99.17 usd15 kg142.53 usd250 kg trở lên4.4 usd/ kg

Phụ phí xăng dầu các hãng vận chuyển hàng hóa hàng không Quốc tế tháng 6/2018

Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )Trọng lượng ( Kg )Giá cước ( USD )
0,5 kg39.5 USD1,5 kg52 USD
1,0 kg45 USD2,0 kg58 USD

Phụ phí nhiên liệu xăng dầu Fedex, TNT, UPS, DHL tháng 5/2018

Phụ phí nhiên liệu xăng dầu Fedex, TNT, UPS, DHL tháng 5/2018

Lưu ý:

Bảng giá cước vận chuyển Quốc tế tại ESE công bố trên Website đã tự động tính phụ phí nhiên liệu xăng dầu hàng tháng và VAT 10%. Vì vậy quý khách không phải nhân thêm phụ phí nhiên liệu và chi phí tính giá vận chuyển nữa.

Trân trọng cảm ơn !

Trả lời

error: Content is protected !!